land mine

/lænd maɪn/
Danh từ
  1. (quân sự) Mỏ đặt trên đất liền và được thiết kế để phát nổ khi bị giẫm phải hoặc chạm vào.
    (military) A mine that is placed on land and designed to explode when stepped upon or touched.
    Từ đồng nghĩa:land torpedotorpedo
  2. (nghĩa bóng) Chủ đề hoặc tình huống quan trọng có ý nghĩa ẩn giấu hoặc không thể đoán trước.
    (figuratively) A critical subject or situation with concealed or unpredictable implications.
  3. (luôn được viết cùng nhau, từ Landmine™ được phát triển vào năm 1999 bởi một công ty Hoa Kỳ tên là Sorinex) Một thiết bị tập thể dục bao gồm một ống xoay được gắn vào mặt đất để có thể lắp một thanh tạ để nâng nó lên khỏi mặt đất.
    (always written together, from a Landmine™ developed in 1999 by a US company called Sorinex) A piece of exercise device consisting of a pivoting tube attached to the ground to which a barbell can be fitted to lift it off the ground.
  4. (nghĩa bóng, tiếng lóng) Một đống phân chó không được thu gom còn sót lại ở một không gian (như vỉa hè, công viên hoặc bãi cỏ chung) mà ai đó có thể vô tình bước vào.
    (figurative, slang) A pile of uncollected dog poop left in a space (like a sidewalk, park, or common lawn) that someone might accidentally step in.
    Từ đồng nghĩa:dropping
🎬 Nghe “land mine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish